magnetic tape

magnetic tape /mæg'netik'teip/
  • danh từ
    • băng ghi âm

 băng từ
Giải thích VN: Trong lưu trữ thứ cấp, đây là một phương tiện lưu trữ và ghi dự phòng có dung lượng lớn.
  • blank magnetic tape: băng từ trống
  • magnetic tape cartridge: hộp chứa băng từ
  • magnetic tape cartridge: hộp băng từ
  • magnetic tape cassette: hộp băng từ
  • magnetic tape cleaner: bộ chùi băng từ
  • magnetic tape cleaner: đồ chùi băng từ
  • magnetic tape computer: máy tính dùng băng từ
  • magnetic tape controller: bộ điều khiển băng từ
  • magnetic tape converter: bộ chuyển đổi băng từ
  • magnetic tape core: lõi băng từ
  • magnetic tape deck: ổ băng từ
  • magnetic tape drive: ổ băng từ
  • magnetic tape drive: cơ cấu dẫn động băng từ
  • magnetic tape file: tập tin băng từ
  • magnetic tape file operation: thao tác tập tin băng từ
  • magnetic tape format: khuôn dạng dải băng từ
  • magnetic tape group: nhóm băng từ
  • magnetic tape label: nhãn băng từ
  • magnetic tape leader: đầu dẫn băng từ
  • magnetic tape master file: tập chủ băng từ
  • magnetic tape memory: bộ nhớ băng từ
  • magnetic tape parity: tính chẵn lẻ băng từ
  • magnetic tape player: máy phát băng từ
  • magnetic tape processing: sự xử lý băng từ
  • magnetic tape processor: bộ xử lý băng từ
  • magnetic tape reader: thiết bị đọc băng từ
  • magnetic tape reader: máy đọc băng từ
  • magnetic tape reader: bộ đọc băng từ
  • magnetic tape recorder: bộ ghi băng từ
  • magnetic tape recorder: máy ghi băng từ
  • magnetic tape recorder: máy ghi âm băng từ
  • magnetic tape recorder: thiết bị ghi băng từ
  • magnetic tape recorder: đầu ghi trên băng từ
  • magnetic tape recorder: mâm ghi băng từ
  • magnetic tape recorder: máy ghi trên băng từ
  • magnetic tape recorder: máy thâu băng từ
  • magnetic tape recorders: máy thâu băng từ
  • magnetic tape recording: sự ghi từ băng từ
  • magnetic tape station: trạm băng từ
  • magnetic tape storage: bộ nhớ băng từ
  • magnetic tape storage: bộ lưu trữ băng từ
  • magnetic tape storage: lưu trữ bằng băng từ
  • magnetic tape subsystem: hệ băng từ
  • magnetic tape subsystem: hệ thống con băng từ
  • magnetic tape subsystem: tiểu hệ thống băng từ
  • magnetic tape switching unit: bộ chuyển mạch băng từ
  • magnetic tape terminal: thiết bị đầu cuối băng từ
  • magnetic tape tester: bộ kiểm tra băng từ
  • magnetic tape tester: thiết bị kiểm tra băng từ
  • magnetic tape trailer: cuối băng từ
  • magnetic tape transport: sự chuyển băng từ
  • magnetic tape transport mechanism: cơ cấu chuyển băng từ
  • magnetic tape unit: máy ghi băng từ
  • magnetic tape unit: máy đọc và ghi băng từ
  • magnetic tape unit: mâm băng từ
  • magnetic tape unit: thiết bị băng từ
  • magnetic tape unit: bộ băng từ
  • prerecorded magnetic tape: băng từ được ghi trước
  •  bằng từ
  • magnetic tape adapter: bộ điều hợp bằng từ
  • Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     băng từ tính

    magnetic tape cartridge
     hộp băng

     băng từ

    [mæg'netik teip]

    o   băng từ

    Di băng bằng chất dẻo thường có chiều rộng bằng 1/2 in hoặc 1 in phủ bằng chất nhạy từ, dùng để lưu trữ số liệu.


    Xem thêm: mag tape, tape



    magnetic tape

    Từ điển WordNet

      n.

    • memory device consisting of a long thin plastic strip coated with iron oxide; used to record audio or video signals or to store computer information; mag tape, tape

      he took along a dozen tapes to record the interview


    Microsoft Computer Dictionary

    n. See tape (definition 1).